Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "mảnh" in 越南语

Phonetics

majŋ˧˩˧

danh từ hay danh ngữ

  1. phần rất nhỏ và mỏng của một vật nào đó bị chia tách ra.

    • Mảnh bát
    • Mảnh gương vỡ
    • Mảnh vụn
  2. từ chỉ từng đơn vị đám đất nhỏ hoặc vật hình tấm mỏng, thường coi là nhỏ bé hơn so với những vật cùng loại.

    • Mảnh vườn sau nhà
    • Mảnh ván
    • Mảnh bằng tốt nghiệp

tính từ hay tính ngữ

  1. có dáng thanh, nhỏ, trông có vẻ yếu.

    • Dáng người mảnh
    • Mảnh như sợi chỉ
    • Vót một cái que thật mảnh

phụ từ hay tổ hợp phụ từ

  1. [làm việc gì] riêng một mình hoặc với một, hai người, không để cho tập thể biết hoặc tham gia.

    • Bàn mảnh với nhau
    • Đi ăn mảnh