Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "liệu" in 越南语

Phonetics

liəw˧ˀ˨ʔˀ

động từ hay động ngữ

  1. tính toán các điều kiện, các khả năng để nghĩ cách tiến hành sao cho tốt nhất.

    • Liệu cách ứng phó
    • Liệu lời khuyên giải
    • Liệu sức mà làm
  2. tìm cách này cách khác sao cho làm được hoặc có được cái cần thiết.

    • Việc đó tôi đã liệu đâu vào đấy rồi
    • Liệu cho xong khoản tiền để trả nợ
  3. tính toán đại khái xem có khả năng hay không.

    • Liệu về có kịp không?
    • Việc này liệu nó có làm được không?
    • Liệu đêm nay trời có tạnh mưa không?