Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "lấy" in 越南语

Phonetics

ləj˧˥

động từ hay động ngữ

  1. đưa cái của mình hoặc cái đã sẵn có ở đâu đó để làm việc gì.

    • Lấy gạo thổi cơm
    • Lấy chổi quét nhà
    • Lấy áo mặc thêm kẻo lạnh
    • Lấy báo ra đọc
    • Lấy xe đi chơi
  2. làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng.

    • Đi lấy tin viết bài
    • Lấy thí dụ trong Truyện Kiều
    • Lấy ý kiến
    • Lấy vé xem phim
  3. làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác.

    • Lấy bút của bạn
    • Lấy của công làm của riêng
    • Lấy đồn địch
  4. làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó.

    • Ra sông lấy nước
    • Nuôi gà lấy trứng
    • Trồng cây lấy bóng mát
    • Cho vay lấy lãi
    • Thi đua lấy thành tích
  5. tự tạo ra ở mình.

    • Chạy lấy đà
    • Nghỉ lấy sức
    • Lấy giọng cất tiếng hát
  6. đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán.

    • Cái áo này chị lấy bao nhiêu?
    • Anh mua đi, tôi lấy rẻ cho
  7. dùng để làm cái gì hoặc làm việc gì đó.

    • Lấy công làm lãi
    • Lấy mét làm đơn vị
    • Lấy cớ ốm để nghỉ
  8. làm cho có được sự chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí.

    • Lấy số đo
    • Lấy lại giờ cho đồng hồ
    • Lấy đường ngắm
    • Lấy làn sóng radio
  9. kết hôn, thành vợ thành chồng.

    • Lấy chồng
    • Hai người đã lấy nhau
    • Lấy vợ cho con (cưới vợ cho con)

phụ từ hay tổ hợp phụ từ

  1. từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể.

    • Bắt lấy quả bóng
    • Chiếm lấy làm của riêng
    • Nắm lấy thời cơ
  2. từ biểu thị cách thức hành động tự mình tạo ra, không nhờ vào người khác hoặc không phải do người khác làm sẵn.

    • Trẻ đã biết mặc lấy quần áo
    • Ngôi nhà là tự làm lấy

trợ từ hay tổ hợp trợ từ

  1. từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn.

    • Làm lấy lệ
    • Cố ăn lấy lưng bát cho lại sức
    • Mong có lấy một vài ngày nghỉ