Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "lão" in 越南语

Phonetics

laːw˧ˀ˥

danh từ hay danh ngữ

  1. người già [khoảng bảy mươi tuổi trở lên; có thể dùng để xưng gọi một cách thân mật].

    • Ông lão, bà lão
    • Lên lão
    • Để lão kể cho các cháu nghe
    • Sống lâu lên lão làng
  2. người đàn ông thuộc lớp già hoặc đứng tuổi [hàm ý coi thường].

    • Lão thầy bói
    • Lão địa chủ

tính từ hay tính ngữ

  1. [cây cối] già, không còn sức phát triển.

    • Gốc mai lão
    • Những ngọn dừa lão

tính từ hay tính ngữ

  1. yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ chỉ người, có nghĩa ‘người thuộc lớp già’ [hàm ý coi trọng], như: lão nghệ nhân, lão nông, v.v.