Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "chặn" in 越南语

Phonetics

tɕan˧ˀ˨ʔˀ

động từ hay động ngữ

  1. giữ chặt lại hoặc đè mạnh xuống, không cho tự do cử động hoặc di động.

    • Chặn lên cổ không cựa được
    • Lấy ghế chặn cửa
    • Chặn cho tờ giấy khỏi bay
  2. giữ hẳn lại, làm cho sự hoạt động theo một hướng nào đó phải ngừng hẳn.

    • Cầu thủ chặn được đường bóng
    • Chặn đánh
    • Chặn kín các ngả đường, không cho thoát
    • Chặn được âm mưu phá hoại của kẻ địch
  3. ngăn ngừa trước, không cho xảy ra.

    • Tiêm để chặn cơn sốt
    • Nói chặn trước