Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "bốc" in 越南语

Phonetics

ɓokp˧˥

danh từ hay danh ngữ

  1. bình có vòi ở đáy dùng để thụt rửa đường ruột.

động từ hay động ngữ

  1. lấy bằng cả lòng bàn tay, những vật rời vụn hay vật nhão.

    • Bốc một nắm gạo
    • Ăn bốc
  2. lấy các vị thuốc đông y theo đơn để làm thành thang thuốc.

    • Bốc thuốc theo đơn
    • Bốc mấy thang thuốc bổ
  3. lấy ra và chuyển đi nơi khác.

    • Bốc hài cốt
    • Bốc một quân bài
    • Bốc mộ
  4. lấy các vật chuyên chở để chuyển đi.

    • Bốc hàng lên xe
  5. lấy ra khỏi một nơi nào đó và chuyển toàn khối đi nơi khác.

    • Mái tranh bị gió bão bốc từng mảng
    • Bốc cả gia đình đi nơi khác