Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "bại" in 越南语

Phonetics

ɓaːj˧ˀ˨ʔˀ

động từ hay động ngữ

  1. [công việc] không đạt được kết quả dự định.

    • Chưa biết được việc sẽ thành hay bại
  2. để cho đối phương giành được phần hơn trong cuộc đọ sức giữa hai bên.

    • Người thắng kẻ bại
    • Chuyển bại thành thắng

tính từ hay tính ngữ

  1. bị giảm hoặc mất khả năng cử động, do tổn thương thần kinh hoặc cơ.

    • Bại cánh tay
    • Bại nửa người
  2. suy yếu đến mức gần như cạn kiệt [thường nói về sức lực].

    • Khuynh gia bại sản
    • Làm việc nhiều nên bại sức