Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "bóng" in 越南语

Phonetics

ɓɔŋm˧˥

danh từ hay danh ngữ

  1. vùng không được ánh sáng chiếu tới do bị một vật che khuất, hoặc hình của vật ấy in trên mặt nền.

    • Bóng đêm (bóng tối ban đêm)
    • Ngồi nghỉ dưới bóng cây
    • Bóng người in trên vách
    • Như hình với bóng (luôn bên nhau)
  2. bóng của người có thế lực, thường dùng để ví sự che chở.

    • Núp bóng
  3. mảng sáng tối trên bề mặt của vật do tác dụng của ánh sáng.

    • Mảng bóng trên bức tranh
    • Đánh bóng
  4. ánh, ánh sáng.

    • Bóng nắng chiếu qua ô cửa
    • Bóng trăng vằng vặc
  5. hình ảnh của vật do phản chiếu mà có.

    • Soi bóng mình trong gương
    • Cây in bóng xuống mặt nước
  6. hình dạng nhìn thấy một cách mờ ảo, không rõ nét hoặc thấp thoáng.

    • Có bóng người thấp thoáng
  7. hình ảnh gián tiếp hoặc vu vơ.

    • Doạ bóng
    • Nói bóng nói gió
    • Chó cắn bóng (sủa vu vơ trong đêm)
  8. hồn người chết hiện về nhập vào xác người nào đó, theo mê tín.

    • Bóng cô (hồn người con gái chết oan)
    • Hồn cô bóng cậu
  9. ảnh.

    • Chụp bóng