Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "đen" in 越南语

Phonetics

ɗɛːn˧

tính từ hay tính ngữ

  1. có màu như màu của than, của mực tàu.

    • Trời tối đen như mực
    • Mèo đen
    • Tóc đen như gỗ mun
  2. có màu tối, không sáng.

    • Nước da đen
    • Mây đen ùn ùn kéo đến
    • Giấy có vẻ hơi đen
  3. được giữ kín, không công khai cho mọi người biết, thường có tính chất phi pháp.

    • Quỹ đen
    • Vé chợ đen
    • Sổ đen
  4. không được may mắn, theo quan niệm mê tín.

    • Số đen
    • Vận đen
  5. đông đến mức như không có chỗ hở và tạo nên một màu tối.

    • Người đứng xem đen đặc
    • Kiến kéo đến đen nghịt
    • Xúm đen xúm đỏ
  6. [nốt nhạc] có độ dài bằng nửa nốt trắng hay bằng một phần tư nốt tròn.