Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "đến" in 越南语

Phonetics

ɗeːn˧˥

động từ hay động ngữ

  1. có tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác.

    • Mẹ đưa bé đến trường
    • Chưa thấy ai đến
    • Tàu đã đến ga
  2. bắt đầu xảy ra vào một thời điểm nào đó [nói về một khoảng thời gian hoặc một hiện tượng, sự việc cụ thể].

    • Mùa hè qua, mùa thu đến
    • Tuổi già đã đến
    • Thời cơ đã đến
    • Sự việc đến thật bất ngờ

kết từ hay tổ hợp kết từ

  1. từ biểu thị điều nêu ra sau đó là hướng hoặc đối tượng cụ thể của hoạt động, tác động được nói đến.

    • Đang đi đến trường
    • Vấn đề ấy không ai đả động đến
    • Nghĩ đến bạn
    • Khoản tiền để dành, chưa dùng đến
    • Ảnh hưởng đến sức khoẻ
  2. từ biểu thị điều nêu ra sau đó là giới hạn, mức độ của sự việc vừa nói đến.

    • Nói chuyện đến tận khuya
    • Ở lại đến mai
    • Chiến đấu đến hơi thở cuối cùng

trợ từ hay tổ hợp trợ từ

  1. từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ cao của một tính chất làm ít nhiều ngạc nhiên.

    • Tính nết đến lạ
    • Hoa đến là thơm
    • Mắt bị khói cay đến khó chịu
  2. từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất bất thường của một hiện tượng để làm nổi bật mức độ cao của một việc nào đó.

    • Bài toán này khó quá, đến học sinh giỏi cũng chịu
    • Đồng hồ chậm đến mười phút
  3. từ biểu thị ý nhấn mạnh về một hậu quả, kết quả có thể đưa lại, để làm nổi bật mức độ của một tình trạng, tình hình nào đó.

    • Lo đến gầy người
    • Tức đến phát điên
    • Sướng đến run người