Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "đạt" in 越南语

Phonetics

ɗaːt˧ˀ˨ʔ

động từ hay động ngữ

  1. đến được đích, thực hiện được mục tiêu đã đề ra.

    • Đạt danh hiệu học sinh giỏi
    • Chưa đạt tiêu chuẩn
    • Đạt năng suất cao
  2. chuyển, đưa cái mang nội dung thông báo đến đối tượng cần thông báo.

    • Đạt giấy mời đi các nơi

tính từ hay tính ngữ

  1. đúng với yêu cầu, ở mức tương đối.

    • Dùng chữ chưa đạt
    • Bài viết như thế là đạt
  2. [vận hội] may mắn, làm việc gì cũng dễ thu được kết quả mong muốn.

    • Vận đạt