Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "ông" in 越南语

Phonetics

ʔoŋm˧

danh từ hay danh ngữ

  1. người đàn ông sinh ra hoặc thuộc thế hệ sinh ra cha hoặc mẹ [có thể dùng để xưng gọi].

    • Ông nội
    • Ông ngoại
    • Ông và cháu
  2. từ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đứng tuổi hoặc được kính trọng.

    • Ông giáo
    • Ông bộ trưởng
    • Ông lão hàng xóm
  3. từ người đàn ông dùng để tự xưng khi tức giận, muốn tỏ vẻ trịch thượng hoặc hách dịch.

    • Đừng có mà thách ông!
    • Ông sẽ cho mày biết tay!
  4. từ dùng để gọi người đàn ông ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật.

    • Ông anh vợ
    • Ông bạn nối khố
    • Ông em rể
  5. từ dùng để gọi tôn vật được sùng bái hay kiêng sợ.

    • Ông trời
    • Ông đầu rau
    • Ông công ông táo
    • Ông thiên lôi