Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "ép" in 越南语

Phonetics

ʔɛːp˧˥

động từ hay động ngữ

  1. dùng lực tác động lên khắp cả bề mặt để làm cho chặt lại, mỏng đều ra, hoặc để lấy ra chất lỏng.

    • Ép dầu
    • Ép mía làm mật
    • Ép thật chặt
  2. tác động bằng sức mạnh dồn đối phương về một phía.

    • Chơi ép sân
    • Bị ép vào thế bí
  3. áp thật sát vào.

    • Cháu ép đầu vào ngực bà
    • Đứng ép sát vào tường để tránh mưa
  4. tác động đến, nhằm làm cho phải miễn cưỡng nghe theo, làm theo.

    • Cố ép ăn thêm một bát cơm
    • Không thích thì thôi, không ai ép

tính từ hay tính ngữ

  1. không được tự nhiên, không đúng theo lẽ thường, vì thật ra chưa đạt đủ điều kiện, yêu cầu.

    • Chín ép
    • Câu thơ ép vần

danh từ hay danh ngữ

  1. nắm cơm hoặc xôi ép.

    • Một ép xôi