Learn how to use phục in a Vietnamese sentence. Over 72 hand-picked example sentences with translations. Mobile-friendly and free. Powered by Mate.
Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.
Translate from Vietnamese to English
Cửa hàng này chỉ phục vụ học sinh sinh viên.
Translate from Vietnamese to English
Ở Tây Ban Nha, người ta phục vụ ăn trưa vào khoảng hai giờ.
Translate from Vietnamese to English
Tôi khâm phục lòng dũng cảm của anh ta.
Translate from Vietnamese to English
Tôi gặp khó khăn để thuyết phục chị ấy về những nguy hại của hút thuốc.
Translate from Vietnamese to English
Chưa trông thấy sự hồi phục của nền kinh tế thế giới.
Translate from Vietnamese to English
Những thách thức của tương lai đòi hỏi ta phải khắc phục những đối kháng mà xã hội đang trải qua.
Translate from Vietnamese to English
Anh ấy có thể khắc phục mọi khó khăn.
Translate from Vietnamese to English
Một cô hầu bàn đẹp phục vụ chúng tôi.
Translate from Vietnamese to English
Tôi đã thuyết phục anh ấy để được bác sĩ khám bệnh.
Translate from Vietnamese to English
Tôi đã thuyết phục bố tôi ngừng hút thuốc.
Translate from Vietnamese to English
Chúng tôi mặc đồng phục trong trường chúng tôi.
Translate from Vietnamese to English
Anh ấy đã bị thuyết phục về sự cần thiết phải học nó.
Translate from Vietnamese to English
Nếu người La Mã phải học tiếng La-tinh trước rồi mới đi chinh phục thế giới thì sẽ không còn kịp nữa.
Translate from Vietnamese to English
Tôi đã thuyết phục em trai cố gắn học hơn nữa.
Translate from Vietnamese to English
Cảnh sát Mỹ mặc đồng phục màu xanh da trời.
Translate from Vietnamese to English
Tiệm này may y phục đẹp lắm.
Translate from Vietnamese to English
Hai đứa nó trông thật xứng đôi trong y phục đám cưới.
Translate from Vietnamese to English
Chỉnh trang lại y phục để đón nhà trai nghen mấy đứa.
Translate from Vietnamese to English
Chúng ta phải khắc phục những yếu điểm của vấn đề nhanh chóng.
Translate from Vietnamese to English
Cho dù bạn có thuyết phục mọi người rằng sô-cô-la là va-ni thì nó vẫn là sô-cô-la, dù bạn có thể tự thuyết phục được mình và một vài người khác rằng nó là va-ni.
Translate from Vietnamese to English
Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.
Translate from Vietnamese to English
Ở nhà hàng đó, họ phục vụ bữa tối rất tốt.
Translate from Vietnamese to English
Tôi đã thuyết phục họ đừng khởi kiện rồi.
Translate from Vietnamese to English
Tai của bạn khi đã tổn thương, nó không thể hồi phục.
Translate from Vietnamese to English
Mọi sinh viên của trường đó phải mặc đồng phục.
Translate from Vietnamese to English
Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!
Translate from Vietnamese to English
Tom đang dần hồi phục.
Translate from Vietnamese to English
Tom cố thuyết phục Mary nhuộm tóc đỏ.
Translate from Vietnamese to English
Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng.
Translate from Vietnamese to English
Tôi đã cố thuyết phục cô ấy mà không thành công.
Translate from Vietnamese to English
Nước ta có tổng cộng hơn 20 sân bay phục vụ vận chuyển hành khách và chuyên chở hàng hóa.
Translate from Vietnamese to English
Sami đã hồi phục.
Translate from Vietnamese to English
Công viên Địa chất Toàn cầu là một dự án đã và đang được bảo dưỡng nhằm giúp bảo vệ những di sản địa chất học có liên quan đến địa tầng, đá, địa hình, núi lửa, sự nứt gãy địa hình, v.v.. nhằm mục đích sử dụng trong việc nghiên cứu, giúp người khác hiểu về mối quan hệ giữa thiên nhiên và con người, phục vụ cho công tác giáo dục về khoa học và phòng chống thiên tai, cũng như trở thành một tài nguyên du lịch góp phần quảng bá cho khu vực.
Trong thời kỳ Phục hưng, nghệ thuật tại Venice đã bước vào thời kỳ hoàng kim.
Cô ấy thuyết phục anh ấy mua một căn nhà mới.
Công ty Boeing đã phát triển một loại thủy phi cơ phục vụ cho Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản.
Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.
Mọi dấu hiệu đã cho thấy cô ấy đang hồi phục.
Mọi dấu hiệu đang cho thấy bà ấy đang hồi phục.
Anh ấy sẽ sớm hồi phục chứ? "Tôi cũng hy vọng vậy."
Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.
Bệnh nhân đã hồi phục hoàn toàn.
Cô ấy không thể thuyết phục được anh ấy mua cho cô ấy một chiếc ô tô mới.
Cô ấy đã không thể thuyết phục anh ấy mua một chiếc xe hơi mới cho cô ấy.
Tôi mong là kinh tế sẽ sớm phục hồi.
Tôi ngả mũ thán phục bạn, vì bạn biết phân biệt rõ trắng đen.
Tôi xin ngả mũ thán phục anh, vì anh biết phân biệt rõ phải trái.
Cô là một người biết phân biệt đúng sai. Tôi xin ngả mũ bái phục cô.
Cô ấy đã thốt lên một tiếng vì quá thán phục.
Thuyết phục John là một việc khó.
Tom đã thử thuyết phục Mary đi đến nhà thờ cùng mình.
Tôi khá chắc rằng mình sẽ không thuyết phục Tom ngừng làm điều đó được.
Tôi không nghĩ Tom có thể thuyết phục Mary làm điều đó.
Tôi có lẽ nên nói với Tom và Mary đừng lẵng phí thời gian của họ thuyết phục John làm điều đó.
Dĩ nhiên Tom không muốn phục vụ chúa và cả tiền.
Chúng tôi sẽ thuyết phục Tom.
Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường.
Các học sinh mặc đồng phục đến trường.
Nhiều phụ nữ ngày nay thích mặc quần áo hiện đại hơn trang phục truyền thống.
Tôi không nghĩ rằng bạn sẽ có thể thuyết phục được Tom làm điều đó.
Tại sao bạn không mặc đồng phục?
Tôi đã thuyết phục Tom rằng anh ấy nên tới Boston cùng Mary.
Mária làm nhân viên phục vụ trong một quán cà phê địa phương.
Người phục vụ không nhìn thấy chúng tôi.
Chúng tôi là những người phục vụ.
Tôi vẫn chưa hoàn toàn hồi phục.
Tom đã hồi phục.
Nhà hàng này có phục vụ đồ ăn chay không?
Tom đã thuyết phục tôi.
Ai đã chinh phục Peru?
Tom đang hồi phục từ cuộc phẫu thuật.