Learn how to use phóng in a Vietnamese sentence. Over 15 hand-picked example sentences with translations. Mobile-friendly and free. Powered by Mate.
Anh ta là một phóng viên giỏi.
Xin cảm ơn rất nhiều vì sự đóng góp hào phóng của bạn.
Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
Chúng tôi trông thấy xe ô tô của đội tuần tra phóng nhanh hết tốc độ.
Phóng hoả là một hành động phạm pháp.
Người phóng viên nói: "Đây là danh thiếp của tôi. Bất cứ khi nào bạn có thông tin gì mới, xin hãy liên lạc với tôi".
Người phóng viên nói: "Đây là danh thiếp của tôi. Bất cứ lúc nào bạn có thông tin gì mới, xin hãy liên lạc với tôi".
Đã phóng lao thì phải theo lao.
Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ.
Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.
Trong lúc những người Kabyle đang chiến đấu với thực dân Pháp vào những năm 40 và 50 của thế kỷ XX, những người Algeria đã nói: "Người Kabyle có vấn đề gì với nước Pháp vậy?" Và rồi sau khi Algeria giành được độc lập, cánh truyền thông giả tạo của Algeria đã làm đảo ngược vị trí của người Kabyle. Qua bàn tay của truyền thông, những người Kabyle đã trở thành "những người lính Zuavơ" và "những anh hùng Ả Rập Algeria - những con người đã giải phóng Algeria". Nhưng những con số và tài liệu lịch sử luôn ở đó để minh chứng cho một sự thật lịch sử duy nhất.
Vì đang trong tình huống cực kì khẩn cấp, bố tôi phóng xe ngay khi đèn giao thông chuyển màu.
Tom luôn luôn nói phóng đại.
Bạn có thể phóng to ảnh không?
Tom không hào phóng. Anh ấy ích kỉ.