danh từ hay danh ngữ
nhóm thực vật có thân, rễ, lá thật sự, nhưng không có hoa, sinh sản bằng bào tử.
động từ hay động ngữ
định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc.
nhất định thực hiện bằng được điều đã định, bất kể khó khăn, trở lực.
khẳng định dứt khoát [về việc gì].
trợ từ hay tổ hợp trợ từ
từ dùng để nhấn mạnh thêm ý phủ định dứt khoát.