Home
Apps
Mac + Safari
iPhone + iPad
Google Chrome
Mozilla Firefox
Opera
Microsoft Edge
Blog
Help Center
Contact
Sign In
Home
Apps
Mac + Safari
iPhone + iPad
Google Chrome
Mozilla Firefox
Opera
Microsoft Edge
Blog
Help Center
Contact
Sign In
Definition of "nạc" in Vietnamese
Phonetics
naːk˧ˀ˨ʔ
danh từ hay danh ngữ
thịt không có mỡ.
Thịt nạc
Miếng nạc vai
Nhường miếng nạc cho con còn mình gặm xương
tính từ hay tính ngữ
gồm toàn thành phần tốt, hữu ích.
Đất nạc
Gỗ nạc (gỗ tốt, chỉ có lõi không có dác)