Definition of "món" in Vietnamese
Phonetics
mɔːn˧˥danh từ hay danh ngữ
từ chỉ từng kiểu thức ăn đã được chế biến theo một cách thức nhất định.
- Món cá chép om dưa
- Thực đơn gồm có chín món
- Thích ăn món khoai tây rán
tập hợp gồm những cái cùng loại, có số lượng đáng kể, làm thành một đơn vị.
- Tặng bạn một món quà
- Còn một món tiền chưa thanh toán
- Món nợ khó đòi
như môn<sup>1</sup>.
- Món võ
- Chỉ có món nói phét là giỏi