Definition of "khát" in Vietnamese
Phonetics
xaːt˧˥động từ hay động ngữ
có cảm giác cần uống nước.
- Khát khô cổ họng
- Con bạc khát nước
- Con nhỏ đang khát sữa
ở trong tình trạng quá thiếu nên thiết tha muốn có.
- Khát tình cảm
- Khát tin tức của thế giới bên ngoài