Definition of "ghìm" in Vietnamese
Phonetics
ɣiːm˨˩động từ hay động ngữ
dùng sức kéo lại, giữ chặt lại vật đang trên đà vận động.
- Ghìm ngựa
- Ghìm bò cho xe chậm lại
dùng lí trí giữ không cho tình cảm bộc lộ.
- Ghìm mình để khỏi nổi giận
- Cố ghìm tiếng khóc