Дізнайтеся, як використовувати phân у реченні в'єтнамська. Понад 28 ретельно відібраних прикладів із перекладами. Працює на Mate.
Bản phân tích này đưa ra kết quả sau đây.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Tôi đã nghe nhưng không phân biệt được họ nói gì.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Đôi sinh đôi giống nhau thế, dường như không thể phân biệt được người này với người kia nữa.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Trong điều kiện yếm khí (không có oxy), vi khuẩn yếm khí sẽ phân hủy chất hữu cơ.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Cô được yêu cầu làm một bản phân tích về giá phí cuả mỗi máy radio mà chúng ta sản xuất.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Việc ủ phân bón giúp bảo vệ môi trường.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Tôi không phân biệt được sự khác nhau giữa hai từ đó.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Bão xoáy được phân loại dựa trên tốc độ gió.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Cụm từ "Phân biệt giới tính" bây giờ đang trở thành trào lưu.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Tôi ngả mũ thán phục bạn, vì bạn biết phân biệt rõ trắng đen.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Tôi xin ngả mũ thán phục anh, vì anh biết phân biệt rõ phải trái.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Cô là một người biết phân biệt đúng sai. Tôi xin ngả mũ bái phục cô.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Người có trí tuệ tầng bậc 1 là người có trạng thái nhận thức nội tâm phân biệt được đúng sai, thật giả, tốt xấu, nên hay không nên đối với sự vật, sự việc, hiện tượng, hoàn cảnh hay con người.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Tom tự học toán vi phân.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Tôi sẽ phân loại khu vườn của mình là kích thước trung bình.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Bạn có thể phân biệt được con cừu với con dê không?
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Cái gì đây, phân biệt đối xử à?
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Ubuntu là một bản phân phối Linux phổ biến.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Fedora là một bản phân phối Linux.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Bản phân phối Linux yêu thích của bạn là gì?
Перекласти з в'єтнамська на англійська
Để cài đặt Linux, bạn phải định dạng một phân vùng chính thành một định dạng tương thích, chẳng hạn như EXT2 hoặc EXT4.
Перекласти з в'єтнамська на англійська
420 trong hệ thập lục phân là 1A4.
Перекласти з в'єтнамська на англійська