Визначення слова «xương» мовою в'єтнамська
Phonetics
sɨəŋ˧danh từ hay danh ngữ
bộ phận cứng và chắc làm thành bộ khung của cơ thể người và động vật.
- Xương cá
- Bị ngã gẫy xương
- Người gầy, chỉ còn da bọc xương
phần cứng làm sườn trong một số vật.
tính từ hay tính ngữ
gầy, tựa như nhìn thấy xương.
- Khuôn mặt xương
- Bàn tay xương
- Người gầy và xương
khó làm và ít lợi lộc.
- Việc này xương lắm, chẳng ai muốn nhận
- Chỗ đó cũng xương chứ chả ngon ăn gì