Визначення слова «vọt» мовою в'єтнамська
Phonetics
vɔːt˧ˀ˨ʔdanh từ hay danh ngữ
roi.
- Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi
động từ hay động ngữ
[chất lỏng] phun ra thành dòng mạnh và đột ngột.
- Trúng đạn, máu vọt ra
- Nước vọt lên từ dưới đất
thay đổi tốc độ đột ngột và lao đi rất nhanh.
- Chạy vọt lên trước
- Tăng ga cho xe vọt lên
buột [miệng].
tính từ hay tính ngữ
tăng lên đột ngột và rất nhanh.
- Giá cả tăng vọt
- Mới có một năm mà con bé đã cao vọt