Визначення слова «thon» мовою в'єтнамська
Phonetics
thɔːn˧tính từ hay tính ngữ
có hình dài, tròn và nhỏ dần về phía đầu.
- Những ngón tay thon hình búp măng
- Chiếc thuyền hình thon dài như con thoi
có hình dáng nhỏ gọn, tròn trặn, ưa nhìn [thường nói về cơ thể người phụ nữ].
- Dáng người thon
- Khuôn mặt thon