Визначення слова «thượng» мовою в'єтнамська
Phonetics
thɨəŋ˧ˀ˨ʔˀdanh từ hay danh ngữ
thượng thư [gọi tắt].
tính từ hay tính ngữ
ở trên cao hoặc phía trên, phía trước; đối lập với hạ.
- Thượng nguồn
- Thượng dòng sông Hương
- Quyển thượng (quyển thứ nhất trong bộ sách gồm có hai hoặc ba quyển)
động từ hay động ngữ
đưa lên, đặt lên trên cao cái không đáng đưa lên, gây cảm giác khó coi.
- Cái gì cũng thượng lên bàn
- Sao lại ngồi thượng cả hai chân lên ghế như thế