Визначення слова «tưởng» мовою в'єтнамська
Phonetics
tɨəŋ˧˩˧động từ hay động ngữ
nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tình cảm thiết tha.
- Không tưởng gì đến học hành
- Lúc nào cũng chỉ tưởng đến đá bóng
nghĩ và tin chắc [điều thật ra không phải].
- Tưởng là dễ, ai ngờ
- Tôi tưởng anh đã đi rồi
- Sự việc không đến mức như ta tưởng
từ dùng chêm vào trong câu để làm nhẹ bớt ý khẳng định và cho có sắc thái khiêm nhường.
- Việc đó tưởng cũng dễ thôi
- Tôi tưởng việc này chúng ta không nên đồng tình