Визначення слова «nhé» мовою в'єтнамська
Phonetics
ɲɛː˧˥trợ từ hay tổ hợp trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh một cách thân mật để người đối thoại chú ý đến lời nói của mình.
- Chào nhé!
- Cảm ơn anh nhé!
- Thôi, tôi đi nhé!
- Đến đó, tha hồ chơi nhé!
- Hôm qua, vui lắm nhé!
từ biểu thị ý nhấn mạnh vào lời đề nghị, dặn dò, bảo ban, giao hẹn, một cách thân mật.
- Uống trà nhé!
- Nào, chúng ta đi nhé!
- Để tôi giúp chị một tay nhé!
- Cẩn thận nhé!
- Đọc xong, nhớ trả ngay nhé
- Thế thôi nhé, mai gặp lại
từ biểu thị ý nhấn mạnh vào lời đe nẹt hoặc mỉa mai một cách nhẹ nhàng.
- Đừng hòng nhé!
- Liệu hồn đấy nhé!
- Đẹp mặt nhé!
- A thằng này, mày giỏi nhé!