Визначення слова «luôn» мовою в'єтнамська
Phonetics
luən˧phụ từ hay tổ hợp phụ từ
một cách liên tục do được lặp lại nhiều lần hoặc liên tiếp không bị ngắt quãng.
- Đến thăm nhau luôn
- Làm luôn tay
- Đau ốm luôn
[làm việc gì] một mạch không ngừng, không có sự ngắt quãng giữa chừng.
- Thắng luôn mấy trận
- Tiện tay làm luôn
- Đọc luôn một lèo
- Ăn luôn một chặp bốn bát
- Trả luôn cả gốc lẫn lãi
ngay tức thời [sau sự việc có liên quan].
- Không cần nghĩ, trả lời luôn
- Ăn luôn cho nóng
- Thấy mặt là mắng luôn
- Nhận được tin thì đi luôn
không phải chỉ có tính chất nhất thời, trong một thời gian, mà suốt từ đó về sau là như thế.
- Mượn rồi lấy luôn
- Bỏ làng đi luôn không về
- Ở luôn đây cho tiện