Definition of "khướt" in в'єтнамська
Phonetics
xɨət˧˥tính từ hay tính ngữ
mệt lắm, vất vả lắm.
- Còn khướt mới xong
- Gánh đầy được bể nước cũng đủ khướt
phụ từ hay tổ hợp phụ từ
từ biểu thị mức độ rất cao của một tính chất.
- Còn xa khướt
- Uống rượu say khướt