French <i>crème</i> .
danh từ hay danh ngữ
chất béo nổi thành váng, thành lớp trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.
thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại.
thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, v.v. đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh.
dược phẩm hoặc hoá mĩ phẩm được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh.