Визначення слова «hối» мовою в'єтнамська
Phonetics
hoːj˧˥động từ hay động ngữ
cảm thấy tiếc và băn khoăn, day dứt vì đã trót làm điều lầm lỗi.
- Đã trót rồi có hối cũng không kịp
- Làm bừa không nghĩ, sau tha hồ mà hối
tính từ hay tính ngữ
nhanh cho kịp.