Definition of "chặn" in в'єтнамська
Phonetics
tɕan˧ˀ˨ʔˀđộng từ hay động ngữ
giữ chặt lại hoặc đè mạnh xuống, không cho tự do cử động hoặc di động.
- Chặn lên cổ không cựa được
- Lấy ghế chặn cửa
- Chặn cho tờ giấy khỏi bay
giữ hẳn lại, làm cho sự hoạt động theo một hướng nào đó phải ngừng hẳn.
- Cầu thủ chặn được đường bóng
- Chặn đánh
- Chặn kín các ngả đường, không cho thoát
- Chặn được âm mưu phá hoại của kẻ địch
ngăn ngừa trước, không cho xảy ra.
- Tiêm để chặn cơn sốt
- Nói chặn trước