Mate logo
Головна
Додатки
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр підтримкиЗворотній зв'язокУвійти
Додатки

iPhone + iPad

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Mac + Safari

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Google Chrome

Центр підтримки, Завантажити

Mozilla Firefox

Центр підтримки, Завантажити

Opera

Центр підтримки, Завантажити

Microsoft Edge

Центр підтримки, Завантажити
Підтримка
ЗавантажитиЦентр підтримкиДоступні мовиПовернення грошейСкинути парольВідновити ліцензійний ключПолітика конфіденційності
ЗВОРОТНІЙ ЗВ'ЯЗОК
Зворотній зв'язокTwitterБлог
Мова
безкоштовні сервіси
Перекладач сайтівОнлайн-перекладачВідмінювання дієслівПереглянути Der Die DasПриклади використанняWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Головна
Додатки
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр підтримкиЗворотній зв'язокУвійти
Додатки

iPhone + iPad

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Mac + Safari

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Google Chrome

Центр підтримки, Завантажити

Mozilla Firefox

Центр підтримки, Завантажити

Opera

Центр підтримки, Завантажити

Microsoft Edge

Центр підтримки, Завантажити
Підтримка
ЗавантажитиЦентр підтримкиДоступні мовиПовернення грошейСкинути парольВідновити ліцензійний ключПолітика конфіденційності
ЗВОРОТНІЙ ЗВ'ЯЗОК
Зворотній зв'язокTwitterБлог
Мова
безкоштовні сервіси
Перекладач сайтівОнлайн-перекладачВідмінювання дієслівПереглянути Der Die DasПриклади використанняWordsDefinitionIdioms

Визначення слова «bỏ» мовою в'єтнамська

Phonetics

ɓɔː˧˩˧

động từ hay động ngữ

  1. để, cho vào nơi nào đó nhằm mục đích nhất định.

    • Bỏ sách vào cặp
    • Tay bỏ túi quần
    • Như muối bỏ biển (không có tác dụng gì)
  2. đưa ra để dùng vào việc gì.

    • Bỏ vốn kinh doanh
    • Bỏ sức ra làm
    • Bỏ ra hẳn một buổi để nghỉ ngơi
  3. để vào tình trạng, trạng thái không hay nào đó.

    • Đất bỏ hoang
    • Bỏ quên quyển sách
    • Bỏ sót mất một chi tiết quan trọng
  4. để cho rời khỏi ra, không cầm hoặc không mang trên người nữa, nhằm một mục đích nhất định.

    • Bỏ súng quy hàng
    • Bỏ mũ ra chào
    • Bỏ dép đi chân không
    • Bỏ hành lí xuống cho đỡ nặng
  5. làm cho rơi xuống, buông xuống nhằm mục đích nhất định.

    • Thuyền bỏ neo
    • Máy bay bỏ bom
    • Bỏ màn đi ngủ
  6. rời khỏi, để cho tách ra hẳn, không còn có quan hệ gì nữa đối với mình.

    • Bỏ nhà ra đi
    • Sợ quá bỏ chạy
  7. không giữ lại, coi là không có giá trị, không có tác dụng.

    • Gạch bỏ đi một chữ
    • Xoá bỏ tệ nạn xã hội
    • Chọn xem cái nào được thì lấy, không thì bỏ
    • Đồ bỏ đi! (câu chửi)
  8. thôi không tiếp tục nữa.

    • Bỏ học
    • Bỏ thuốc lá
    • Làm nửa chừng thấy khó quá đành bỏ
  9. không quan tâm đến nữa, coi là không còn có quan hệ với nhau nữa.

    • Không bỏ bạn bè khi hoạn nạn