Definition of "vun" in в'єтнамська
Phonetics
vuːn˧động từ hay động ngữ
làm cho các vật rời dồn lại một chỗ thành đống.
- Vun lá cây thành một đống
- Đi vun ngô
- Vun gọn đống cát lại
tính từ hay tính ngữ
đầy có ngọn.
- Đĩa thức ăn đầy vun, chưa có ai đụng đũa