Mate logo
Головна
Додатки
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр підтримкиЗворотній зв'язок
Додатки

iPhone + iPad

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Mac + Safari

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Google Chrome

Центр підтримки, Завантажити

Mozilla Firefox

Центр підтримки, Завантажити

Opera

Центр підтримки, Завантажити

Microsoft Edge

Центр підтримки, Завантажити
Підтримка
ЗавантажитиЦентр підтримкиДоступні мовиПовернення грошейСкинути парольВідновити ліцензійний ключПолітика конфіденційності
ЗВОРОТНІЙ ЗВ'ЯЗОК
Зворотній зв'язокTwitterБлог
Мова
безкоштовні сервіси
Онлайн перекладачВідмінювання дієслівПереглянути Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Головна
Додатки
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр підтримкиЗворотній зв'язок
Додатки

iPhone + iPad

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Mac + Safari

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Google Chrome

Центр підтримки, Завантажити

Mozilla Firefox

Центр підтримки, Завантажити

Opera

Центр підтримки, Завантажити

Microsoft Edge

Центр підтримки, Завантажити
Підтримка
ЗавантажитиЦентр підтримкиДоступні мовиПовернення грошейСкинути парольВідновити ліцензійний ключПолітика конфіденційності
ЗВОРОТНІЙ ЗВ'ЯЗОК
Зворотній зв'язокTwitterБлог
Мова
безкоштовні сервіси
Онлайн перекладачВідмінювання дієслівПереглянути Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "thôi" in в'єтнамська

Phonetics

thoːj˧

danh từ hay danh ngữ

  1. khoảng thời gian hoặc không gian tương đối dài và liên tục, trong đó diễn ra một hoạt động nào đó.

    • Nói một thôi dài
    • Tát vài thôi nước đã mệt

trợ từ hay tổ hợp trợ từ

  1. từ biểu thị ý nhấn mạnh sự hạn chế về phạm vi, mức độ của điều vừa nói đến.

    • Ăn một bát thôi
    • Chỉ lần này nữa thôi
  2. từ biểu thị ý nhấn mạnh sự miễn cưỡng đồng ý hoặc chấp nhận điều được nói đến, vì thấy khó có ý kiến gì khác.

    • Đành vậy thôi
    • Được thôi, tôi sẽ làm
  3. từ biểu thị ý nhấn mạnh sự khẳng định nhằm thuyết phục người đối thoại không nên phải băn khoăn, đắn đo hay lo nghĩ gì nữa.

    • Thế nào rồi cũng ổn thôi
    • Sớm muộn rồi nó cũng về thôi

cảm từ hay tổ hợp cảm từ

  1. từ thốt ra biểu thị ý tiếc trước điều không hay nào đó đã hoặc đang xảy ra.

    • Thôi, hỏng mất rồi!
    • Thôi, thế là hết!
  2. từ biểu thị ý can ngăn hoặc từ chối vì không muốn để cho một việc nào đó xảy ra hoặc tiếp diễn nữa.

    • Thôi, đừng khóc nữa!
    • Nói vừa thôi!