danh từ hay danh ngữ
múa rối [nói tắt].
con rối [nói tắt].
động từ hay động ngữ
ở tình trạng bị mắc, bị vướng nhằng nhịt vào nhau, khó gỡ.
ở tình trạng bị xáo trộn, không yên, không bình thường.