Mate logo
Головна
Додатки
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр підтримкиЗворотній зв'язок
Додатки

iPhone + iPad

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Mac + Safari

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Google Chrome

Центр підтримки, Завантажити

Mozilla Firefox

Центр підтримки, Завантажити

Opera

Центр підтримки, Завантажити

Microsoft Edge

Центр підтримки, Завантажити
Підтримка
ЗавантажитиЦентр підтримкиДоступні мовиПовернення грошейСкинути парольВідновити ліцензійний ключПолітика конфіденційності
ЗВОРОТНІЙ ЗВ'ЯЗОК
Зворотній зв'язокTwitterБлог
Мова
безкоштовні сервіси
Онлайн перекладачВідмінювання дієслівПереглянути Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Головна
Додатки
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр підтримкиЗворотній зв'язок
Додатки

iPhone + iPad

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Mac + Safari

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Google Chrome

Центр підтримки, Завантажити

Mozilla Firefox

Центр підтримки, Завантажити

Opera

Центр підтримки, Завантажити

Microsoft Edge

Центр підтримки, Завантажити
Підтримка
ЗавантажитиЦентр підтримкиДоступні мовиПовернення грошейСкинути парольВідновити ліцензійний ключПолітика конфіденційності
ЗВОРОТНІЙ ЗВ'ЯЗОК
Зворотній зв'язокTwitterБлог
Мова
безкоштовні сервіси
Онлайн перекладачВідмінювання дієслівПереглянути Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "ngang" in в'єтнамська

Phonetics

ŋaːŋ˧

danh từ hay danh ngữ

  1. tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng ‘không có dấu’, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu.

tính từ hay tính ngữ

  1. có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng.

    • Chiều ngang
    • Dàn hàng ngang
    • Băng ngang qua đường
    • Rễ cây ăn ngang
  2. không thấp hơn, mà ở cùng mức với cái gì đó.

    • Tóc chấm ngang vai
    • Cao ngang nhau
    • Hai người ngang sức ngang tài
    • Cơ quan ngang bộ
  3. ở giữa chừng và làm gián đoạn.

    • Chặt ngang thân cây
    • Gặp ở ngang đường
    • Cắt ngang câu chuyện
    • Nói chen ngang
    • Đâm ngang vào việc của người khác
  4. không thuận theo lẽ thường, mà một mực theo ý riêng của mình trong cách nói năng, đối xử, làm khó chịu.

    • Cãi ngang
    • Nói ngang
    • Chỉ được cái bàn ngang
    • Tính ngang như cua
  5. [mùi vị, âm điệu] không bình thường, mà có gì đó là lạ, gây cảm giác khó chịu, khó nghe.

    • Món canh ăn rất ngang
    • Có mùi ngang ngang
    • Câu thơ đọc ngang phè

động từ hay động ngữ

  1. đi ngang qua.

    • Ngang qua mặt nhau mà không biết
    • Gặp ai ngang qua cũng gọi