Mate logo
Головна
Додатки
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр підтримкиЗворотній зв'язок
Додатки

iPhone + iPad

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Mac + Safari

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Google Chrome

Центр підтримки, Завантажити

Mozilla Firefox

Центр підтримки, Завантажити

Opera

Центр підтримки, Завантажити

Microsoft Edge

Центр підтримки, Завантажити
Підтримка
ЗавантажитиЦентр підтримкиДоступні мовиПовернення грошейСкинути парольВідновити ліцензійний ключПолітика конфіденційності
ЗВОРОТНІЙ ЗВ'ЯЗОК
Зворотній зв'язокTwitterБлог
Мова
безкоштовні сервіси
Онлайн перекладачВідмінювання дієслівПереглянути Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Головна
Додатки
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр підтримкиЗворотній зв'язок
Додатки

iPhone + iPad

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Mac + Safari

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Google Chrome

Центр підтримки, Завантажити

Mozilla Firefox

Центр підтримки, Завантажити

Opera

Центр підтримки, Завантажити

Microsoft Edge

Центр підтримки, Завантажити
Підтримка
ЗавантажитиЦентр підтримкиДоступні мовиПовернення грошейСкинути парольВідновити ліцензійний ключПолітика конфіденційності
ЗВОРОТНІЙ ЗВ'ЯЗОК
Зворотній зв'язокTwitterБлог
Мова
безкоштовні сервіси
Онлайн перекладачВідмінювання дієслівПереглянути Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "lần" in в'єтнамська

Phonetics

lən˨˩

danh từ hay danh ngữ

  1. trường hợp hoặc thời điểm xảy ra một sự kiện, hiện tượng lặp đi lặp lại hoặc coi như có thể lặp lại nào đó.

    • Gặp nhau đôi lần
    • Phiên họp lần trước
    • Xin nhắc lại một lần nữa
    • Năm lần bảy lượt vẫn chưa xong
    • Tôi đã có lần gặp anh ta
  2. lớp có thể có nhiều những vật ngăn cách bên trong với bên ngoài.

    • Ướt mấy lần áo
    • Qua mấy lần cửa
    • Gói năm bảy lần giấy
  3. từ dùng sau một danh từ số lượng xác định để chỉ rằng đó là số nhân hay là số chia, khi nói về sự tăng, giảm.

    • Hai lần hai là bốn
    • Sản lượng tăng gấp ba lần năm ngoái

động từ hay động ngữ

  1. sờ nắn dần từng cái, từng phần một.

    • Tay lần tràng hạt
    • Lần túi tìm chìa khoá
  2. dò dần từng bước một.

    • Đứa bé bám giường lần đi
    • Đi lần trong bóng tối
  3. tìm bằng cách dò dần, chắp nối dần các sự kiện lại.

    • Không lần ra đầu mối
    • Chẳng biết đường nào mà lần

phụ từ hay tổ hợp phụ từ

  1. xem dần (noun).

    • Nhích lần từng bước
    • Làm lần đi thì vừa