Definition of "khao" in в'єтнамська
Phonetics
xaːw˧động từ hay động ngữ
mở tiệc ăn uống, thết đãi đông người nhân dịp có việc vui mừng.
- Khao bạn bè nhân dịp được lên lương
- Mổ bò ăn khao
thết đãi để khen ngợi, động viên những người vừa lập công lao, thành tích.
- Mở tiệc khao quân
- Khao các chiến sĩ một đêm văn nghệ
đãi, nhân lúc vui vẻ.
- Khao các bạn một tối xem hát
- Khao nhau một chầu phở