Mate logo
Головна
Додатки
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр підтримкиЗворотній зв'язок
Додатки

iPhone + iPad

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Mac + Safari

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Google Chrome

Центр підтримки, Завантажити

Mozilla Firefox

Центр підтримки, Завантажити

Opera

Центр підтримки, Завантажити

Microsoft Edge

Центр підтримки, Завантажити
Підтримка
ЗавантажитиЦентр підтримкиДоступні мовиПовернення грошейСкинути парольВідновити ліцензійний ключПолітика конфіденційності
ЗВОРОТНІЙ ЗВ'ЯЗОК
Зворотній зв'язокTwitterБлог
Мова
безкоштовні сервіси
Онлайн перекладачВідмінювання дієслівПереглянути Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Головна
Додатки
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр підтримкиЗворотній зв'язок
Додатки

iPhone + iPad

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Mac + Safari

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Google Chrome

Центр підтримки, Завантажити

Mozilla Firefox

Центр підтримки, Завантажити

Opera

Центр підтримки, Завантажити

Microsoft Edge

Центр підтримки, Завантажити
Підтримка
ЗавантажитиЦентр підтримкиДоступні мовиПовернення грошейСкинути парольВідновити ліцензійний ключПолітика конфіденційності
ЗВОРОТНІЙ ЗВ'ЯЗОК
Зворотній зв'язокTwitterБлог
Мова
безкоштовні сервіси
Онлайн перекладачВідмінювання дієслівПереглянути Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "kẻ" in в'єтнамська

Phonetics

kɛː˧˩˧

danh từ hay danh ngữ

  1. người hoặc những người như thế nào đó, nhưng không nói cụ thể là ai.

    • Kẻ bị hại
    • Chẳng có kẻ nào dám đứng lên chống lại ông ta
  2. người hoặc những người như thế nào đó, không nói cụ thể là ai, nhưng hàm ý coi thường, coi khinh.

    • Vạch mặt kẻ đốt nhà hàng xóm
    • Trừng trị những kẻ gây rối
    • Hắn là kẻ giấu mặt đứng đằng sau bọn phá hoại
  3. người hoặc những người như thế này, nói trong quan hệ đối lập nào đó với người hoặc những người như thế kia.

    • Kẻ ra người vào tấp nập
    • Bà con trong xóm người một đồng kẻ một hào giúp ông lão có được ít tiền để chữa bệnh
  4. từ dùng phối hợp với này để tạo tổ hợp tự xưng một cách khiêm nhường, có phần kiểu cách.

    • Xin cho kẻ tu hành này được nói đôi lời
  5. đơn vị dân cư, thường là nơi thành thị hoặc nơi có chợ búa.

    • Người kẻ chợ
    • Kẻ Sặt

động từ hay động ngữ

  1. tạo nên đường hoặc nét thẳng trên một bề mặt bằng cách vạch theo mép của thước hoặc của một vật thẳng nói chung.

    • Giấy có kẻ ô
    • Kẻ hai đường thẳng song song
  2. tạo nên những đường nét đẹp bằng cách tô vẽ cẩn thận, tỉ mỉ.

    • Kẻ biển quảng cáo
    • Kẻ lông mày