Mate logo
Головна
Додатки
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр підтримкиЗворотній зв'язок
Додатки

iPhone + iPad

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Mac + Safari

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Google Chrome

Центр підтримки, Завантажити

Mozilla Firefox

Центр підтримки, Завантажити

Opera

Центр підтримки, Завантажити

Microsoft Edge

Центр підтримки, Завантажити
Підтримка
ЗавантажитиЦентр підтримкиДоступні мовиПовернення грошейСкинути парольВідновити ліцензійний ключПолітика конфіденційності
ЗВОРОТНІЙ ЗВ'ЯЗОК
Зворотній зв'язокTwitterБлог
Мова
безкоштовні сервіси
Онлайн перекладачВідмінювання дієслівПереглянути Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Головна
Додатки
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр підтримкиЗворотній зв'язок
Додатки

iPhone + iPad

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Mac + Safari

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Google Chrome

Центр підтримки, Завантажити

Mozilla Firefox

Центр підтримки, Завантажити

Opera

Центр підтримки, Завантажити

Microsoft Edge

Центр підтримки, Завантажити
Підтримка
ЗавантажитиЦентр підтримкиДоступні мовиПовернення грошейСкинути парольВідновити ліцензійний ключПолітика конфіденційності
ЗВОРОТНІЙ ЗВ'ЯЗОК
Зворотній зв'язокTwitterБлог
Мова
безкоштовні сервіси
Онлайн перекладачВідмінювання дієслівПереглянути Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "còn" in в'єтнамська

Phonetics

kɔːn˨˩

danh từ hay danh ngữ

  1. quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi.

    • Hội ném còn

động từ hay động ngữ

  1. tiếp tục tồn tại.

    • Kẻ còn, người mất
    • Chiến tranh không còn nữa
  2. tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết cả hoặc đã mất đi.

    • Vẫn còn tiền để tiêu
    • Trời vẫn còn mưa

phụ từ hay tổ hợp phụ từ

  1. từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó.

    • Khuya rồi mà vẫn còn thức
    • Anh ta còn rất trẻ
    • Tôi đang còn dở tay, anh cứ ăn cơm trước đi
  2. từ biểu thị ý khẳng định về một trạng thái, hành động, tính chất khác hẳn hoặc ngược hẳn với điều được nêu ra trước đó.

    • Hôm qua còn nắng to hơn hôm nay nhiều
    • Thà như thế còn hơn
    • Đã không giúp đỡ, lại còn quấy rầy

kết từ hay tổ hợp kết từ

  1. từ biểu thị điều nêu ra sau đó là một trường hợp khác hoặc trái lại với điều vừa nói đến.

    • Nắng thì đi, còn mưa thì nghỉ
    • Nó ở nhà, còn anh?