phim kelimesini Vietnamca bir cümlede nasıl kullanacağınızı öğrenin. 100'den fazla özenle seçilmiş örnek.
Bộ phim này chán òm!
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bạn nên xem phim này nếu có cơ hội.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Phim này thích hợp với trẻ em.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Khi nào phim bắt đầu?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Phim này đã được phát trên truyền hình.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Có 1000 cuốn phim phải xem trước khi chết.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chúng tôi sẽ đi xem phim, đi với chúng tôi nhé.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bộ phim được dựng dựa trên một cuốn tiểu thuyết.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Sao bạn không đi xem phim với tôi nhỉ?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi thích đi xem phim.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
John có muốn xem phim hàn không?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
John có muốn xem phim hàn quốc không?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi không có hứng đi xem phim, hay là chúng ta đi dạo đi.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Phim khiêu dâm được xếp loại X, có nghĩa là chỉ người từ 18 tuổi trở lên có thể xem chúng.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Anh đã xem phim ấy chưa ?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi đã mời cô ấy xem phim.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bộ phim bắt đầu lúc 10 giờ.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bạn nghĩ sao về bộ phim?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi thích xem phim Hollywood.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi thích coi phim Hollywood.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Đây là bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Những bộ phim buồn luôn khiến tôi khóc.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Những bộ phim buồn luôn làm tôi khóc.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bạn xem phim đó rồi đúng không nhỉ?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Khi xem bộ phim đó, cô ấy rơi lệ vì quá cảm động.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi ghét phim câm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tại sao mọi người lại đi xem phim?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tom đã xuất hiện trên các bộ phim và trên truyền hình.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Khi nhìn địa hình nhiều núi của nước Áo, ông Bogard đã liên tưởng đến bộ phim "The Sound of Music".
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Địa hình nhiều núi của nước Áo làm ông Bogard liên tưởng đến bộ phim "The Sound of Music".
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Địa hình nhiều núi của nước Áo đã làm ông Bogard liên tưởng đến bộ phim "The Sound of Music".
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi nghĩ lý do mà Tom và Mary giỏi tiếng Pháp như vậy, đó là vì họ xem nhiều phim Pháp.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Đây là một trong những bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi đã có lần xem bộ phim đó ở San Francisco vào năm ngoái.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi đã từng xem bộ phim đó ở San Francisco vào năm ngoái.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bộ phim này chỉ dành cho người lớn, cấm trẻ vị thành niên xem.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bộ phim này chỉ dành cho người lớn.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
"Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.
"Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được sản xuất bởi Đài Truyền hình Fuji TV, với bối cảnh là thành phố Furano thuộc tỉnh Hokkaido.
Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết.
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
Phim kinh dị
Bạn đã xem bộ phim này mấy lần?
Bạn đã xem bộ phim này bao nhiêu lần?
Anh thích xem phim hành động.
Tôi ghét các bộ phim câm.
Bộ phim tẻ nhạt quá nên tôi đã ngủ thiếp đi.
Tôi thích xem phim vào thời gian rảnh.
Tôi thích xem phim truyền hình Hàn Quốc trên tivi.
Chúng tôi đã đi xem một bộ phim vào buổi tối.
Nam diễn viên nổi tiếng đó có mặt trong nhiều bộ phim.
Bộ phim dựa trên những sự kiện có thật.
Tôi đang đi đến rạp chiếu phim để xem một bộ phim.
Tôi thích xem phim truyền hình.
Phim này giải trí gia đình tốt.
Tôi thích xem phim ở rạp chiếu phim.
Bạn có muốn đi xem phim tối nay không?
Rạp chiếu phim nào?
Tôi nghĩ chúng ta nên đến rạp chiếu phim CGV.
Rạp chiếu phim này rất thú vị.
Tôi không biết rạp chiếu phim đó. Nó có xa đây không?
Tôi không biết liệu cô ấy sẽ đi xem phim hay về nhà xem phim.
Những tín đồ của khoa học viễn tưởng sẽ yêu thích bộ phim mới này.
Đợi đến lúc bạn đến được đây thì bộ phim đã bắt đầu chiếu rồi.
Bạn có muốn đi xem phim vào cuối tuần không?
Đó quả là một bộ phim hay.
Bộ phim là một câu chuyện có thật.
Bộ phim sắp bắt đầu rồi.
Tối nay đi xem phim thì sao?
Bộ phim tài liệu nói về động vật hoang dã.
Tom biên dịch cho bộ phim này.
Bộ phim đó khiến tôi cảm thấy bất an.
Bộ phim đó khiến tôi cảm thấy bất an lo lắng.
Tối nay chúng ta đi xem phim nhé?
Rạp chiếu phim chiếu phim chiếu rạp.
Tại sao mọi người đi xem phim
Hãy đi xem phim nào!
Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không?
Bộ phim này dở tệ.
Tom và Mary đều thích phim cũ.
Nhạc phim thắp sáng trí tưởng tượng của tôi và đưa tôi đến những thế giới mới.
Đó là một bộ phim tiếng Hindi.
Wan-chun là một con nghiện phim truyền hình – phim Hàn hay phim Mĩ, cô đều xem hết.
Bộ phim chỉ có thể được mô tả là kì cục.
Hôm qua tôi đã xem một bộ phim hay.
Bộ phim được tạo ra bằng Linux – một hệ điều hành mã nguồn mở – và Blender – một bộ công cụ dựng hình 3D mã nguồn mở và miễn phí.
Họ đang xem một bộ phim.
Ai cũng bảo phim này hay nhưng tôi thấy nó khá là tệ.
Một bộ phim phải có mở đầu, phần thân và phần kết... nhưng không nhất thiết phải theo thứ tự đó.
Tôi đã quên tên của bộ phim.
Tôi quên tên phim rồi.
Nếu bạn có thể xem một bộ phim như thể lúc nào cũng là lần đầu, đó sẽ là phim gì và tại sao?
Tôi đã xem một bộ phim vào buổi sáng.
Ngày mai chúng ta sẽ đi ra rạp chiếu phim.