phiền kelimesini Vietnamca bir cümlede nasıl kullanacağınızı öğrenin. 48'den fazla özenle seçilmiş örnek.
Đừng làm phiền người ta nữa!
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bạn có thấy phiền không nếu phải chờ một vài phút?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi buồn phiền khi nghe điều đó.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi buồn phiền.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bà ta phiền muộn vì con trai duy nhất của mình chết.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tha lỗi cho tôi đã làm phiền anh.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi phiền muộn, vì chiều nay con mèo nhỏ đáng yêu của tôi đã chết.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi lo ngại là, bởi vì những dòng tiếng Nhật ở trang này được viết với furigana, chúng chiếm rất nhiều khoảng trống, và mọi người không quan tâm rằng chúng ở vị trí đầu sẽ thấy rất phiền phức.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Nếu anh không phiền đợi 2,3 phút, tôi đang cần gọi điện.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Thôi đừng làm phiền tôi với những câu hỏi khó chịu của anh!
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bạn chỉ toàn than phiền.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Vấn đề này rất phiền phức.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tại sao quanh năm suốt tháng cứ làm phiền tôi vậy ?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Đừng than phiền, đừng giải thích.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Cảm phiền. Bạn có thể nói tiếng Anh không?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Vấn đề này phiền phức vô cùng.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Hy vọng bạn không thấy phiền.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bạn luôn than phiền về việc chúng tôi không dành một sự quan tâm đúng mức tới việc kinh doanh của bạn.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Làm phiền bạn lấy giùm tôi lọ muối được không?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
"Bạn không phiền nếu tôi hút thuốc lá ở đây chứ?" "Ừ, cứ hút tự nhiên"
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bạn có phiền không nếu tôi nằm trên ghế sofa?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Dạo này, John có nhiều điều phiền muộn.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Rất xin lỗi vì đã làm phiền ngài, nhưng ngài có thể giúp tôi ngồi dịch sang một bên một chút được không ạ?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi xin lỗi vì lúc nào cũng làm phiền bạn.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bạn có thể lắng nghe những điều phiền muộn của tôi được không?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Anh ấy đã vô cùng phiền muộn vì anh ấy đang dần trở nên hay quên.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Cô ấy nói điều đó không làm phiền cô ấy.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tom luôn là tên than phiền đầu tiên.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tom luôn là người than phiền đầu tiên.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tom nói với Mary rằng anh ấy không nghĩ là John đã cảm thấy phiền.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi không muốn làm phiền bạn.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Đừng có làm phiền!
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Có tiền mới làm phiền thiên hạ.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Cô ấy đã rất là buồn phiền vì con chó của mình chết.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Con ruồi cứ làm phiền chúng tôi trong suốt bữa ăn.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Nhiều giáo viên than phiền về những học sinh của họ.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Điều gì khiến bạn phiền lòng về anh ấy?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Điều gì ở anh ấy khiến bạn phiền lòng?
Tôi bị làm phiền bởi tiếng khóc của đứa trẻ.
Tôi bị làm phiền.
Đừng làm phiền Tom.
Xin lỗi, tôi không muốn làm phiền bạn đang học.
Dòng nước ấm ấp gột rửa đi những phiền muộn của anh.