phủ kelimesini Vietnamca bir cümlede nasıl kullanacağınızı öğrenin. 47'den fazla özenle seçilmiş örnek.
Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chính phủ được đa số phiếu trong kỳ bỏ phiếu vừa qua.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Anh ta phủ nhận không biết gì cả về những kế hoạch của họ.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Mặt đất bị tuyết bao phủ.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bạn hãy phủ chút đất lên những hạt giống.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chính phủ Trung Quốc kiểm soát Internet để ngăn cản người ta biết sự thật về vụ thảm sát tại quảng trường Thiên An Môn.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Núi Phú Sỹ phủ đầy tuyết.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Mặt đất đã phủ đầy tuyết.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Thành phố phủ đầy tuyết.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chính phủ bác bỏ yêu sách của giặc.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Cái thang phủ đầy bụi và gỉ sét
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tại sao chính phủ Mỹ cho phép mọi người sở hữu súng?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi làm việc cho chính phủ.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chính phủ đã quyết định áp đặt thuế đặc biệt đối với những thu nhấp rất cao.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chính phủ không đầu tư nhiều vào giáo dục.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Anh ta không thể phủ nhận rằng, anh ta đã ở nơi đó vào lúc đó.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sỹ dương cầm giỏi nhất thế kỷ 20.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sĩ piano giỏi nhất thế kỷ 20.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Barcelona là thủ phủ của bang Catalunya và là thành phố lớn thứ hai Tây Ban Nha.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Mary đã muốn phủ nhận điều đó.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Mary đã muốn phủ nhận nó.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Mặt đất đang phủ đầy tuyết.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Mặt đất phủ đầy tuyết.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tom đã phủ nhận tin đồn đó.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bầu trời ngày hôm nay được bao phủ bởi mây.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Mây đang bao phủ bầu trời hôm nay.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi đã phủ nhận rằng tôi là người đã làm điều đó.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tuyết trắng bao phủ khắp mọi nơi vào mùa đông.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chính phủ tước bỏ mọi quyền lợi của anh ta.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Và chúng tôi biết rằng chính phủ không thể giải quyết tất cả các vấn đề.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chính phủ đang tìm cách giám sát những người trò chuyện trên mạng về vấn đề chính trị và đính chính những thông tin mà họ cho là tin giả.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Khu rừng bị tuyết che phủ.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chúng ta đã hack vào cơ sở dữ liệu của chính phủ.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chúng ta đã tấn công vào cơ sở dữ liệu của chính phủ.
Juneau là thủ phủ của Alaska.
Khoảng 9,4% bề mặt trái đất bị băng tuyết bao phủ.
Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có.
Tôi nhặt được một tờ tiền âm phủ.
Khi mùa xuân lại đến, mọi thứ lại phủ xanh.