phạm kelimesini Vietnamca bir cümlede nasıl kullanacağınızı öğrenin. 47'den fazla özenle seçilmiş örnek.
Phạm vi và hình dạng của chúng là không rõ ràng.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chúng ta phải làm gì với nữ phạm nhân này?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Anh ta chối không can dự vào tội phạm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Hắn phạm tôi ăn cắp.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Cảnh sát sẽ theo dõi người đàn ông đó vì họ nghĩ ông ta là tội phạm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Vật chất và ý thức là hai phạm trù cơ bản của triết học.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bất kỳ ai cũng có thể phạm sai lầm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Ai cũng có thể phạm sai lầm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Anh ta cố tình phạm sai lầm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là thiêng liêng và bất khả xâm phạm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Các nhân viên cảnh sát đã kiểm tra tội phạm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tại Singapre, có môt cách để trừng phạt tội phạm là đánh đòn.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tạo hóa cho họ những quyền không ai có thể xâm phạm được; trong những quyền ấy, có quyền được sống, quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bộ trưởng đã nhấn mạnh về tầm quan trọng của việc đấu tranh chống tội phạm có tổ chức.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Phóng hoả là một hành động phạm pháp.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Thật không công bằng khi phạt tôi chỉ vì một lỗi lầm tôi đã phạm trong quá khứ xa lắc xa lơ.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi hứa là sẽ không tái phạm nữa.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bush chưa từng vi phạm Công ước Geneva.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Sami ép Layla làm đồng phạm buôn thuốc cấm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tom bị đuổi học vì vi phạm nội quy nhà trường.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tom đã xúc phạm Mary.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Cảnh sát đã có trong tay bằng chứng chứng minh người đàn ông đó là thủ phạm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Cô ấy đã tra hỏi một nghi phạm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Cô ấy đã chất vấn một nghi phạm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tom và Mary nói là họ có chứng cứ ngoại phạm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tom chắc hẳn đã phạm một sai lầm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Chắc hẳn Tom đã phạm một sai lầm rồi.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Thời tiết ấm áp, có độ ẩm cao sẽ làm gia tăng số vụ phạm tội.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Dấu chân tội phạm để lại.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tom là một tội phạm bị truy nã.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi không muốn xúc phạm họ.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tom nghĩ rằng Mary đã phạm phải một sai lầm lớn.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Bạn có nghĩ họ sẽ bị xúc phạm không?
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Hồ sơ tội phạm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôm bị xúc phạm
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tội phạm!
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tôi đã phạm sai lầm.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Hoàn toàn có thể không phạm sai lầm mà vẫn thất bại.
Vietnamca dilinden İngilizce diline çevir
Tên tội phạm đã lừa anh vào cái bẫy mà anh không thể chạy thoát.
Tôi sẽ không phạm sai lầm này nữa.