Vietnamca dilinde "xoắn" tanımı
Phonetics
swan˧˥động từ hay động ngữ
vặn chéo vào nhau cho quấn chặt lấy nhau.
- Xoắn sợi thừng
- Sợi chỉ xoắn
- Dây leo mọc xoắn vào nhau
- Hai bàn tay đan xoắn vào nhau
quấn, bám chặt lấy, không rời ra.
- Đứa bé xoắn lấy mẹ
- Xoắn vào hỏi chuyện
- Hình ảnh đó cứ xoắn lấy tâm trí hắn