Vietnamca dilinde "trái" tanımı
Phonetics
tɕaːj˧˥danh từ hay danh ngữ
quả.
- Trái dừa
- Cây ăn trái
- Quăng trái lựu đạn
- Vượt qua ba trái núi
mìn.
- Gài trái
- Chúng tôi đặt trái vừa xong thì trời hửng sáng
tính từ hay tính ngữ
ở cùng một bên với quả tim; đối lập với phải.
- Tay trái
- Đến ngã ba thì rẽ trái
- Nghề tay trái (b; nghề phụ, nghề làm thêm)
[mặt của hàng dệt, may] không được coi là chính, thường trông thô, xấu; đối lập với phải.
- Mặc áo trái
- Trải chiếu trái
- Lộn trái quần áo ra phơi