Vietnamca dilinde "sụt" tanımı
Phonetics
suːt˧ˀ˨ʔđộng từ hay động ngữ
[khối đất đá] nứt vỡ và rơi thẳng xuống từng mảng, từng phần.
- Lớp vữa trên trần nhà bị sụt một mảng lớn
- Lũ lên to gây sụt, lở đất
sa xuống chỗ sâu.
- Sụt hầm chông
- Xe sụt xuống rãnh
giảm xuống đến mức thấp hẳn.
- Giá xi măng sụt xuống đột ngột
- Giờ cao điểm, điện thế sụt hẳn