Definition of "quân" in Vietnamca
Phonetics
kwən˧danh từ hay danh ngữ
quân đội [nói tắt].
- Rút quân về nước
- Tình đoàn kết quân dân
quân sự [nói tắt].
người trong quân đội [nói khái quát].
- Điều quân
- Có hai nghìn quân
- Bắt được cả quân lẫn tướng
hạng người đáng khinh [thường dùng để mắng nhiếc, nguyền rủa].
- Quân giết người
- Quân lừa đảo
- Quân bán nước
con bài, con cờ.
- Quân xe
- Ăn quân pháo
- Đi quân tốt