Vietnamca dilinde "nghẹn" tanımı
Phonetics
ŋɛːn˧ˀ˨ʔˀđộng từ hay động ngữ
bị tắc trong cổ họng.
- Đang ăn thì bị nghẹn
- Vui sướng đến nghẹn lời, không nói được
[cây] ngừng phát triển, không lớn lên được vì điều kiện không thuận lợi.
- Lúa bị nghẹn, không lớn được